Bộ thủ #156

Giản thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Tẩuzǒu

chạy; đi

26 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

26 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zǒubiến thể của 走[zou3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétzǒuđi; rời đi; đi; đi bộ; đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thămHán–Việt: tẩu · 7 nétđi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.); đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)Hán–Việt: phó · 9 nétjiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétZhào · zhàohọ [Zhao4]; một trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN); Tiền Triệu 前趙|前赵[Qian2 Zhao4] (304-329) và Hậu Triệu 後趙|后赵[Hou4 Zhao4] (319-350), các nước thời Thập lục quốc; vượt qua (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétđứng dậy; bắt đầu; dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầuHán–Việt: khởi · 10 nétgǎnĐuổi, vội, gấp, lùa, kịp, tranh thủ; đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshànnhảy; rời điÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchèntận dụng; lợi dụng; tận dụng; lợi dụng; biến thể cũ của 趁[chen4]Hán–Việt: sấn · 12 nétyuè · Yuècàng; từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam 越南; vượt; vượt qua; vượt hơnHán–Việt: việt · 12 nétchāovượt; vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt quaHán–Việt: siêu · 12 nétnhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjū · qièdùng trong 趑趄[zi1 ju1]; nghiêng; lệchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlièdùng trong 趔趄|趔趄[lie4 qie5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttiáonhảy; vượt qua; nhảy vọt; tạo dáng; lối điÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxuè(cổ) đi vào; bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdo dự; không thể di chuyểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétthú vị; làm cho quan tâmHán–Việt: thú · 15 néttāng · tàngbiến thể cũ của 趟[tang1]; lội; giẫm; đảo đất; lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcuǐtên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 趑, do dự; không thể di chuyểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể cũ của 蹕|跸[bi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétqiáonhanh nhẹn; đi cà kheoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzàodễ bị kích động, hấp tấp; dữ dội, tàn nhẫnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néttì · yuènhảy; cách tạo nét trong thư phápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzǎnthúc giục; hối thúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét