Bộ thủ #78

Giản thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Đãidǎi

chết; xấu

33 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

33 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dǎixấu; độc ác; tà ác; bộ Khang Hy số 78Hán–Việt: ngạt · 4 nétcān · dǎi · èchữ giản thể vòng hai của 餐[can1]; biến thể cũ của 歹[dai3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétchết; chết; chết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳHán–Việt: tợ · tử · 6 nétjiāntiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétkết thúc; chếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkết thúc; chếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétcánphá hủy; làm hỏng; tàn phá; làm bị thương; tàn nhẫn; phá hủy; làm hỏng; tàn phá; làm bị thương; tàn nhẫnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétchếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdài(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần nhưÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshāngchết khi còn nhỏ; tử trậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttiǎntiêu diệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyāngtai họaHán–Việt: ương · 9 nétshūkhác; độc đáo; đặc biệt; rất; (văn cổ) chém đầuHán–Việt: thùa · 10 nétlàm hỏng trứng để không nởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxùntuẫn táng; chết vì lý tưởngHán–Việt: tuẫn · 10 nétliànkhâm liệm chuẩn bị thi thể để vào quan tàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétpiǎochết đóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétqíngngất xỉuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyǔnchết; thiệt mạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhísinh trưởng; sinh sảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdānhoàn toàn; kiệt quệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsảy thai; chết lưuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthūnchết do uống thuốc độcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbị xử tửÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbệnh; tái diễnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdiékhó ở; tiếng Đài Loan đọc là [ye4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuì · kuàihoại tử; lở loét (biến thể cũ của 潰|溃[hui4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𣨼mệt mỏiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbìnđám tang; khâm liệm thi thể; đưa đi an tángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchòubiến thể của 臭[chou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjìnchết đóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyínxa xôi; hẻo lánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttiêu diệtHán–Việt: ế · 16 nét