Bộ thủ #4

丿

Giản thể1 nétHành động & khái niệm

Bộ Phiệtpiě

nét phẩy trái

26 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

26 chữ phù hợp

Tra bộ khác
fú · piěkéo dãn; biến thể của 丿[pie3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 1 nét丿piěbộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 4), còn gọi là 撇[pie3]Hán–Việt: phết · 1 nétnǎilà; vì vậy; nên; do đó; lúc đó; là; vì vậy; nên; do đó; lúc đóHán–Việt: nải · 2 nétbiến thể cổ của 五[wu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 2 nétđiều chỉnh; quản lý; kiểm soát; cắt cỏHán–Việt: nghệ · 2 nétjiǔlâu; thời gian (dài); (khoảng) thời gian dàiHán–Việt: cửu · 3 nétzhī(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô; nó; (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô; nóHán–Việt: chi · 3 nétmá · ma5 · me5 · metrợ từ cảm thán cuối câu; trợ từ nghi vấn cuối câu; hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v.; biến thể của 麼|么[me5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétjiǔbiến thể cổ của 久[jiu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 néttuō · zhébiến thể cổ của 托[tuo1]; thành phần "lá cỏ" trong chữ HánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétxx5 · yīmột trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "ho"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétthiếu; mệt mỏiHán–Việt: phạp · 4 nétWū · wūviết tắt của Ukraine 烏克蘭|乌克兰[Wu1ke4lan2]; họ [Wu1]; quạ; màu đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétYǐn · yǐnhọ [Yin3]; (văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)Hán–Việt: doãn · 4 nétlè · Lè · Yuè · yuèvui vẻ, thích thú; họ [Le4]; họ [Yue4]; vui; vui vẻ; cườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét(trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong; tại; từ; bởi vì; hơnHán–Việt: hồ · 5 nétzhàlúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứngHán–Việt: chạ · 5 nétpāng(từ tượng thanh) băngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétpīng(từ tượng thanh) ping; bingÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétQiáo · qiáohọ [Qiao2]; caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétyǐnthành phần trong chữ Hán 殷[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétzhòng · yínđứng cạnh nhau; biến thể của 眾|众[zhong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétbiến thể cổ của 虎[hu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétguāi(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnhHán–Việt: quai · 8 nétchéngbiến thể tiếng Nhật của 乘[cheng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétchéng · Chéng · shèngĐi (xe, tàu...), nhân (toán); họ [Cheng2]; cưỡi; lên; sử dụng; tận dụngHán–Việt: thặng · 10 nét