Đang mở trang…
Logo GoTaiwan LearningHSK 3.0
Trang chủ
Luyện thi HSK

Giáo trình HSK 3.0

HSK 3.0 - HSK 1HSK 3.0 - HSK 2

Luyện thi HSK 3.0

Luyện thi HSK 1Luyện thi HSK 2Luyện thi HSK 3Luyện thi HSK 4Luyện thi HSK 5Luyện thi HSK 6HSK 7–9 cao cấp
Luyện tập
Luyện theo bài HSKHọc phát âm cơ bảnFlashcard HSKMindmap từ vựng Giản thểLuyện Thoại PhimBộ thủ Giản thểLượng từ Giản thểĐề thi HSK
Tiện ích

Công cụ văn hóa

Đặt tên TrungCâu đối TếtChữ thư pháp

Công cụ viết

Tạo vở tập viếtBút thuận chữ Hán

Công cụ văn bản

Thêm PinyinTra chữ HánChữ hay nhầm
Bảng giáHọc TOCFL
Đăng nhậpBắt đầu học
Trang chủTra chữ HánBộ 片
片

Bộ thủ #91

片

Giản thể4 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Phiếnpiàn

mảnh; tấm

Có 7 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

7 chữ phù hợp

Tra bộ khác
片piàn · piānmiếng; lát; đĩa; tấm; mảnh mỏng; bông; một látHán–Việt: phiến · 4 nét版bǎnBản (in), phiên bản; một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trangHán–Việt: bản · 8 nét牌páiBiển, nhãn hiệu, bài (chơi); quân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biểnHán–Việt: bài · 12 nét牍dútài liệuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét牒diétài liệu (chính thức); công vănHán–Việt: điệp · 13 nét牏tóu · yúván ngắn; tấm vánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét牖yǒukhai sáng; cửa sổ mắt cáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét
爿Bộ trước#90 · TườngBộ tiếp theo#92 · Nha牙
Logo GoTaiwan LearningHSK 3.0

Nền tảng học tiếng Trung Giản thể theo HSK 3.0 dành cho người Việt, từ bài học đến luyện kỹ năng và thi thử.

Học HSK

Lộ trình HSK 3.0Khóa học HSKLuyện tập HSKĐề thi HSK

Kỹ năng

Flashcard Giản thểĐặt tên TrungCâu đối TếtChữ thư phápTạo vở tập viếtBút thuận chữ HánThêm PinyinTra chữ Hán Giản thểChữ hay nhầm

Học TOCFL

Khóa TOCFL A1–C2Luyện nghe TOCFLLuyện phát âm TOCFL

GoTaiwan

Tư vấn du học Đài LoanHướng dẫn học HSKChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụng

© 2026 GoTaiwan HSK Learning.