HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

20.180 mục từ

10.799 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

HSK1HSK2HSK1HSK2HSK3HSK4HSK5HSK6HSK789

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

táo

HSK5 · HSK6

Chạy trốn; trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy; trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Động từBộ Hán–Việt: đào

ān · An̄

HSK4 · HSK5

An, bình yên, yên ổn; yên; họ [An1]; (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2])

Tính từTính từ/Động từBộ Hán–Việt: an

àn

HSK4 · HSK5

Tối, mờ tối, âm; tối; biến thể của 暗[an4]; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội

Tính từBộ Hán–Việt: ám

bān · Bān

HSK2 · HSK1

lớp; lớp học; họ [Ban1]; nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc; LT:個|个[ge4]

danh từnounBộ Hán–Việt: ban

bǎo · Bǎo

HSK3 · HSK5

bảo vệ, giữ, bảo đảm; bảo vệ; Bulgaria (viết tắt của 保加利亞|保加利亚[Bao3jia1li4ya4]); phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Động từ/Danh từBộ Hán–Việt: bảo

bié · Bié · biè

HSK2 · HSK1 · HSK5

đừng; họ [Bie2]; rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt; đừng ...!

phó từadverbBộ

chéng · Chéng

HSK2 · HSK6

thành; xong; họ [Cheng2]; thành công; hoàn thành; làm xong; đạt được

verbLượng từBộ Hán–Việt: thành

chōng · chòng

HSK4 · HSK5 · HSK6

Xông lên; Pha (trà, cà phê); đấm; mạnh mẽ; hăng hái; nồng; hướng về; (nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng

Động từTừ loại: 动、介Bộ

chuán · zhuàn

HSK3 · HSK5 · HSK789

truyền, truyền lại; truyền; tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải; trạm trung chuyển; truyền đạt; lan truyền; lây; truyền nhiễm; chuyển giao

Động từBộ

dì · de · de5

HSK2 · HSK1

một cách…; trợ từ nối trạng ngữ với động từ; đất; mặt đất; trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước; đất; mặt đất; ruộng; vùng

trợ từ kết cấuparticleBộ Hán–Việt: địa

dù · duó

HSK2 · HSK5

độ; mức; vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ

nounDanh từ/Động từ/Hậu tốBộ 广Hán–Việt: độ

fǎn

HSK4 · HSK5

Phản lại, ngược lại; ngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại

Phó từTính từ/Động từ/Phó từBộ Hán–Việt: phản

fáng

HSK3 · HSK5

phòng, đề phòng, phòng bị, chống; phòng ngừa; bảo vệ; phòng thủ; đề phòng; ngăn chặn

Động từBộ Hán–Việt: phòng

gēn

HSK2 · HSK1

với; theo; gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với

giới từ/động từprepositionBộ Hán–Việt: ngấn

gǔ · Gǔ

HSK3 · HSK5

cổ, xưa; họ [Gu3]; cổ; thời xa xưa; tiền sử-

Tính từBộ Hán–Việt: cổ

hé · gě

HSK3 · HSK5

hợp, gộp, khép, gập, đóng; kết hợp; 100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗; đóng; gia nhập

Động từBộ Hán–Việt: hợp

jià

HSK3 · HSK5

cái, chiếc; giá, kệ, giàn; dựng, gác, đỡ; giá; chống đỡ; khung; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v.

量、名、动Danh từ/Động từBộ Hán–Việt: giá

jīn

HSK1 · HSK2

cân Trung Quốc (500g); cân Trung Quốc (0,5 kg); cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g; (HK, Malaysia, Singapore) hơi hơn 604 g

Lượng từnounBộ Hán–Việt: cân

kǎo

HSK2 · HSK1

thi; kiểm tra; đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi

động từverbBộ Hán–Việt: khảo

lì · Lì

HSK5 · HSK6

Đứng; dựng, lập; họ [Li4]; đứng; lập; thiết lập; đặt ra

Động từBộ Hán–Việt: lập

liáng · liàng

HSK4 · HSK5

Đo, ước lượng; đo lường; sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính

Động từDanh từBộ

niàn

HSK3 · HSK5

Đọc, tụng; nhớ, nhớ nhung, tưởng nhớ; học; niệm; đọc; biến thể của 念[nian4], đọc to; học (một môn); theo học (một trường); đọc to

Động từBộ Hán–Việt: niệm

pí · Pí

HSK3 · HSK6

da, vỏ; họ [Pi2]; da; da lông; lông; LT:張|张[zhang1]

Từ loại: 名、形Bộ Hán–Việt:

píng · Píng

HSK2 · HSK5

phẳng; bằng; phẳng; họ [Ping2]; bằng; ngang; hòa (điểm số)

adjectiveTính từ/Động từBộ Hán–Việt: bình

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.