HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

教

jiào · jiāo · Jiào

HSK2 · HSK1

dạy; họ [Jiao4]; tôn giáo; giảng dạy; làm

động từverbBộ 攴Hán–Việt: giáo

方

fāng · Fāng

HSK4 · HSK5

Phương, hướng; Vuông; vuông; họ [Fang1]; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực

Danh từTính từ/Danh từBộ 方Hán–Việt: phương

最

zuì

HSK2 · HSK1

nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]; tính từ so sánh nhất

phó từadverbBộ 冂Hán–Việt: tối

根

gēn

HSK4 · HSK5

Rễ, căn nguyên; căn; rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)

Danh từBộ 木Hán–Việt: căn

次

cì

HSK2 · HSK1

lần; tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-

lượng từclassifierBộ 欠Hán–Việt: thứ

每

měi

HSK2 · HSK3

mỗi; mỗi; mỗi; mọi

đại từ代、副Bộ 毋Hán–Việt: hỏi · mỏi

洗

xǐ

HSK2 · HSK1

rửa; giặt; rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...); xóa (ghi âm)

động từverbBộ 水Hán–Việt: tẩy

游

yóu · Yóu

HSK2 · HSK3

bơi; đi chơi; Bơi, du, chơi, dạo; họ [You2]; bơi; biến thể của 遊|游[you2]; đi; du lịch

động từ动Bộ 水

球

qiú

HSK2 · HSK1

bóng; quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng

danh từnounBộ 玉Hán–Việt: cầu

痛

tòng

HSK3 · HSK789

đau; đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo

形Phó từBộ 疒Hán–Việt: thống

眼

yǎn

HSK2 · HSK5

mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề); LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1]; lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)

nounDanh từBộ 目Hán–Việt: nhản · nhãn

笑

xiào

HSK2 · HSK1

cười; biến thể cũ của 笑[xiao4]; cười; mỉm cười; cười nhạo

động từverbBộ 竹

肉

ròu

HSK2 · HSK1

thịt; thịt quả; phần thịt (của quả); (thông tục) (quả) nhũn; (người) nhão

danh từnounBộ 肉

走

zǒu

HSK2 · HSK1

đi; rời đi; đi; đi bộ; đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm

động từverbBộ 走Hán–Việt: tẩu

跑

pǎo · páo

HSK2 · HSK1

chạy; (động vật) cào (mặt đất); chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)

động từverbBộ 足

路

lù · Lù

HSK2 · HSK1

đường; họ [Lu4]; đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...)

danh từnounBộ 足Hán–Việt: lộ

追

zhuī · duī

HSK3 · HSK5

đuổi, đuổi theo, truy đuổi, theo đuổi, truy cứu; đuổi theo; điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ); đuổi; theo đuổi

动Động từBộ 辵Hán–Việt: truy

送

sòng

HSK2 · HSK1

tặng; tiễn; giao; tặng; đưa/tiễn; gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo

động từverbBộ 辵Hán–Việt: tống

造

zào

HSK3 · HSK5

chế tạo, làm, xây dựng, tạo ra, bịa đặt; tạo; làm; xây dựng; sản xuất; phát minh; bịa đặt

动Động từBộ 辵Hán–Việt: tạo

高

gāo · Gāo

HSK2 · HSK1

cao; họ [Gao1]; khoảng trên trung bình; to; lớn

tính từadjectiveBộ 高Hán–Việt: cao

黑

hēi · Hēi

HSK2 · HSK5

đen; viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]; tối; tà ác; bí mật

adjectiveTính từBộ 黑Hán–Việt: hắc

像

xiàng

HSK2 · HSK789

giống; trông giống; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo

function_wordDanh từBộ 人Hán–Việt: tượng

升

shēng

HSK3 · HSK5

lên, thăng, bay lên; tăng; thăng lên; tăng lên chức; thăng chức; kéo lên; lít

动Động từBộ 十Hán–Việt: thăng

挑

tiāo · tiǎo

HSK4 · HSK5

chọn, lựa (đọc tiāo); khêu, gây, khiêu khích (đọc tiǎo); chọn; gánh bằng đòn gánh; lựa; chỉ trích; bới móc

Động từBộ 手Hán–Việt: vẹo

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.