Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
教
jiào · jiāo · Jiào
dạy; họ [Jiao4]; tôn giáo; giảng dạy; làm
方
fāng · Fāng
Phương, hướng; Vuông; vuông; họ [Fang1]; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực
最
zuì
nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]; tính từ so sánh nhất
根
gēn
Rễ, căn nguyên; căn; rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)
次
cì
lần; tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-
每
měi
mỗi; mỗi; mỗi; mọi
洗
xǐ
rửa; giặt; rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...); xóa (ghi âm)
游
yóu · Yóu
bơi; đi chơi; Bơi, du, chơi, dạo; họ [You2]; bơi; biến thể của 遊|游[you2]; đi; du lịch
球
qiú
bóng; quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng
痛
tòng
đau; đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo
眼
yǎn
mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề); LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1]; lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)
笑
xiào
cười; biến thể cũ của 笑[xiao4]; cười; mỉm cười; cười nhạo
肉
ròu
thịt; thịt quả; phần thịt (của quả); (thông tục) (quả) nhũn; (người) nhão
走
zǒu
đi; rời đi; đi; đi bộ; đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm
跑
pǎo · páo
chạy; (động vật) cào (mặt đất); chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)
路
lù · Lù
đường; họ [Lu4]; đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...)
追
zhuī · duī
đuổi, đuổi theo, truy đuổi, theo đuổi, truy cứu; đuổi theo; điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ); đuổi; theo đuổi
送
sòng
tặng; tiễn; giao; tặng; đưa/tiễn; gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
造
zào
chế tạo, làm, xây dựng, tạo ra, bịa đặt; tạo; làm; xây dựng; sản xuất; phát minh; bịa đặt
高
gāo · Gāo
cao; họ [Gao1]; khoảng trên trung bình; to; lớn
黑
hēi · Hēi
đen; viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]; tối; tà ác; bí mật
像
xiàng
giống; trông giống; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo
升
shēng
lên, thăng, bay lên; tăng; thăng lên; tăng lên chức; thăng chức; kéo lên; lít
挑
tiāo · tiǎo
chọn, lựa (đọc tiāo); khêu, gây, khiêu khích (đọc tiǎo); chọn; gánh bằng đòn gánh; lựa; chỉ trích; bới móc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.