Giản thể · HSKHSK4HSK5

liáng · liàng

Đo, ước lượng; đo lường; sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính

12 nét
Động từDanh từBộ · #166

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

量杯量变量表量测

Thành phần

liáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱旦里

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 量 gồm 旦 và 里. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 量 thành 旦 + 里, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Đo, ước lượng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · làng; dặm · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

量杯liáng bēicốc đong; bình đong có vạch đo
量变liàng biànthay đổi về lượng
量表liáng biǎodụng cụ đo; thước đo
量测liáng cèđo lường; sự đo lường
量产liàng chǎnsản xuất hàng loạt
量程liáng chéngphạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请量一下体温。

Giáo trình

Qǐng liáng yīxià tǐwēn.

Hãy đo nhiệt độ đi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác