Giản thể · HSKHSK3HSK5

bǎo · Bǎo

bảo vệ, giữ, bảo đảm; bảo vệ; Bulgaria (viết tắt của 保加利亞|保加利亚[Bao3jia1li4ya4]); phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Hán–Việt: bảo9 nét
Động từ/Danh từBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

保安保八保本保镖

Thành phần

bǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

保安 · bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất)保镳 · biến thể của 保鏢|保镖[bao3 biao1]保藏 · giữ trữ; bảo quản

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻呆

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 保 gồm 亻 và 呆. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 保 thành 亻 + 呆, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bảo vệ, giữ, bảo đảm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

保安bǎo ānbảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất)
保八bǎo bāduy trì tốc độ tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách Trung Quốc)
保本bǎo běnhòa vốn
保镖bǎo biāovệ sĩ
保镳bǎo biāobiến thể của 保鏢|保镖[bao3 biao1]
保藏bǎo cánggiữ trữ; bảo quản

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学习“保”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ bǎo ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “保” với nghĩa “bảo vệ, giữ, bảo đảm” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác