Giản thể · HSKHSK4HSK5

àn

Tối, mờ tối, âm; tối; biến thể của 暗[an4]; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội

Hán–Việt: ám13 nétDạng đối chiếu:
Tính từBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

暗暗暗堡暗藏暗娼

Thành phần

àn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ám

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ám giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

暗暗 · bí mật; thầm kín暗娼 · gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)暗潮 · dòng nước ngầm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰日音

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 暗 gồm 日 và 音. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 暗 thành 日 + 音, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Tối, mờ tối, âm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

暗暗àn ànbí mật; thầm kín
暗堡àn bǎoboongke
暗藏àn cánggiấu; che giấu
暗娼àn chānggái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)
暗潮àn cháodòng nước ngầm
暗处àn chùnơi bí mật

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

天暗了,我们回家吧。

Giáo trình

Tiān àn le, wǒmen huí jiā ba

Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác