Giản thể · HSKHSK3HSK5

jià

cái, chiếc; giá, kệ, giàn; dựng, gác, đỡ; giá; chống đỡ; khung; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v.

Hán–Việt: giá9 nét
量、名、动Danh từ/Động từBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

架次架构架拐架空

Thành phần

jià

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

giá

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm giá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱加木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 架 gồm 加 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 架 thành 加 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cái, chiếc; giá, kệ, giàn; dựng, gác, đỡ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

架次jià cìchuyến bay; lần xuất kích
架构jià gòuxây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc
架拐jià guǎidùng nạng
架空jià kōngxây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao
架桥jià qiáobắc cầu; dựng cầu
架设jià shèxây dựng; dựng lên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

老师用一个完整的句子说明了“架”的用法。

Giáo trình

lǎo shī yòng yí gè wán zhěng de jù zi shuō míng le“ jià ” de yòng fǎ 。

Ví dụ này dùng “架” với nghĩa “cái, chiếc; giá, kệ, giàn; dựng, gác, đỡ” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác