Giản thể · HSKHSK2HSK1

gēn

với; theo; gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với

Hán–Việt: ngấn13 nét
giới từ/động từprepositionBộ · #157

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

跟班跟包跟差跟从

Thành phần

gēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰足艮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 跟 gồm 足 và 艮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 跟 thành 足 + 艮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “với; theo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Túc · chân · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

跟班gēn bānngười hộ tống; người hầu (đầy tớ)
跟包gēn bāolàm người hầu; làm công việc lặt vặt
跟差gēn chāingười hầu
跟从gēn cóngđi theo; (của phụ nữ) lấy chồng
跟丢gēn diūmất dấu
跟斗gēn dou5nhào lộn; ngã; té
跟风gēn fēngtheo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông
跟监gēn jiān(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
跟腱gēn jiàngân gót của động vật; gân Achilles
跟脚gēn jiǎovừa khít với chân; theo sát

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我跟朋友一起学习。

Giáo trình

Wǒ gēn péngyou yìqǐ xuéxí。

Tôi học cùng bạn.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác