Giản thể · HSKHSK2HSK1

bān · Bān

lớp; lớp học; họ [Ban1]; nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc; LT:個|个[ge4]

Hán–Việt: ban10 nét
danh từnounBộ · #96

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

上班下班班白班辈

Thành phần

bān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ban

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ban giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

班白 · biến thể của 斑白[ban1 bai2]班驳 · biến thể của 斑駁|斑驳[ban1 bo2]班禅 · Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]班超 · Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿲王刂王

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 班 gồm 王 và 刂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 班 thành 王 + 刂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lớp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngọc · ngọc · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

上班shàng bānđi làm; đi trực下班xià bāntan làm; tan ca
班白bān báibiến thể của 斑白[ban1 bai2]
班辈bān bèithứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti
班驳bān bóbiến thể của 斑駁|斑驳[ban1 bo2]
班草bān cǎocậu trai đẹp nhất lớp
班禅Bān chánPanchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]
班超Bān ChāoBan Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán
班车bān chēxe buýt (chạy) tuyến thường xuyên
班次bān cìkhối lớp; số hiệu lớp (trong trường)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是班。

Giáo trình

Zhè shì bān。

Đây là lớp học.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác