Giản thể · HSKHSK4HSK5

ān · An̄

An, bình yên, yên ổn; yên; họ [An1]; (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2])

Hán–Việt: an6 nét
Tính từTính từ/Động từBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

西安安邦安保安倍

Thành phần

ān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

an

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm an giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

西安 · Tây An, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc; xem 西安區|西安区[Xi1 an1 Qu1]安保 · an ninh安倍 · Abe (họ Nhật Bản)安次 · quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc安达 · Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang安打 · cú đánh ăn điểm (bóng chày)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱宀女

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 安 gồm 宀 và 女. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 安 thành 宀 + 女, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “An, bình yên, yên ổn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

西安Xī ānTây An, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc; xem 西安區|西安区[Xi1 an1 Qu1]
安邦ān bāngđem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.
安保ān bǎoan ninh
安倍An̄ bèiAbe (họ Nhật Bản)
安瓿ān bùống ampoule (từ mượn)
安插ān chāđặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ
安次An̄ cìquận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
安达An̄ dáAnda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
安打ān dǎcú đánh ăn điểm (bóng chày)
安抵ān dǐđến nơi an toàn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

祝你一路平安。

Giáo trình

Zhù nǐ yī lù píngān

Chúc bạn đi đường bình an.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác