Giản thể · HSKHSK4HSK5

fǎn

Phản lại, ngược lại; ngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại

Hán–Việt: phản4 nét
Phó từTính từ/Động từ/Phó từBộ · #29

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

反白反比反驳反哺

Thành phần

fǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phản

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phản giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

反驳 · phản bác; bác bỏ反差 · tương phản; chênh lệch

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸厂又

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 反 gồm 厂 và 又. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 反 thành 厂 + 又, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Phản lại, ngược lại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hựu · yòulại; tay phải · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

反白fǎn báichữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa)
反比fǎn bǐtỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch
反驳fǎn bóphản bác; bác bỏ
反哺fǎn bǔnuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu
反侧fǎn cètrằn trọc và lăn lộn
反差fǎn chātương phản; chênh lệch

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他努力减肥,反而变胖。

Giáo trình

Tā nǔlì jiǎnféi, fǎn'ér biàn pàng.

Anh ấy cố gắng giảm cân, ngược lại lại tăng cân.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác