Giản thể · HSKHSK1HSK2

jīn

cân Trung Quốc (500g); cân Trung Quốc (0,5 kg); cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g; (HK, Malaysia, Singapore) hơi hơn 604 g

Hán–Việt: cân4 nét
Lượng từnounBộ · #69

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

斤斗斤两公斤市斤

Thành phần

jīn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

台斤 · cân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)半斤八两 · không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸厂下

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 斤 gồm 厂 và 下. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 斤 thành 厂 + 下, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cân Trung Quốc (500g)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnrìu · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

斤斗jīn dǒubiến thể của 筋斗[jin1 dou3]
斤两jīn liǎngtrọng lượng; (ví von) tầm quan trọng
公斤gōng jīnkilôgam (kg)
市斤shì jīnđơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg
台斤Tái jīncân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)
千斤顶qiān jīn dǐngkích (để nâng vật nặng)
斤斤计较jīn jīn jì jiàomặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt
斤斤较量jīn jīn jiào liàngcãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
半斤八两bàn jīn bā liǎngkhông khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
短斤缺两duǎn jīn quē liǎngđưa thiếu trọng lượng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“斤”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jīn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “斤” (cân Trung Quốc (0,5 kg)) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác