Giản thể · HSKHSK5HSK6

lì · Lì

Đứng; dựng, lập; họ [Li4]; đứng; lập; thiết lập; đặt ra

Hán–Việt: lập5 nét
Động từBộ · #117

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

立案立场立传立蛋

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lập

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lập giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

立案 · đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)立场 · lập trường; quan điểm立蛋 · cân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu to

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿳亠丷一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 立 gồm 亠 và 丷 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 立 thành 亠 + 丷 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Đứng; dựng, lập”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lập · đứng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

立案lì ànđăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)
立场lì chǎnglập trường; quan điểm
立传lì zhuànghi chép thành tích của ai đó bằng văn bản; viết tiểu sử tôn vinh hình ảnh của nhân vật
立蛋lì dàncân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu to
立德lì dénổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
立定lì dìngdừng; dừng lại

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请立正!

Giáo trình

qǐng lì zhèng!

Nghỉ! Đứng nghiêm!

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác