Giản thể · HSKHSK2HSK1

dì · de · de5

một cách…; trợ từ nối trạng ngữ với động từ; đất; mặt đất; trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước; đất; mặt đất; ruộng; vùng

Hán–Việt: địa6 nét
trợ từ kết cấuparticleBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

地铁地板地保地堡

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

địa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm địa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

地保 · (cũ) tuần đinh địa phương地层 · tầng địa chất (địa lý)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土也

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 地 gồm 土 và 也. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 地 thành 土 + 也, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “một cách…”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

地铁dì tiěđường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
地板dì bǎnsàn nhà
地保dì bǎo(cũ) tuần đinh địa phương
地堡dì bǎoboongke (công sự ngầm)
地标dì biāocột mốc
地表dì biǎobề mặt (của trái đất)
地鳖dì biēbọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
地步dì bùgiai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu)
地层dì céngtầng địa chất (địa lý)
地产dì chǎnbất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他认真地学习。

Giáo trình

Tā rènzhēn de xuéxí。

Anh ấy học một cách nghiêm túc.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác