Giản thể · HSKHSK2HSK1

kǎo

thi; kiểm tra; đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi

Hán–Việt: khảo6 nétDạng đối chiếu:
động từverbBộ · #125

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

考试考霸考本考查

Thành phần

kǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

考古 · khảo cổ考官 · giám khảo; quan chức coi thi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸耂丂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 考 gồm 耂 và 丂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 考 thành 耂 + 丂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thi; kiểm tra”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lão · lǎogià · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
kǎothành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

考试kǎo shìdự thi; kỳ thi
考霸kǎo bà"cao thủ thi cử", người tham gia nhiều kỳ thi và đạt điểm xuất sắc tất cả
考本kǎo běnthi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
考查kǎo cháđiều tra; nghiên cứu
考察kǎo chákiểm tra; quan sát và nghiên cứu
考场kǎo chǎngphòng thi
考订kǎo dìngkiểm tra và chỉnh sửa
考分kǎo fēnđiểm; số điểm kỳ thi
考古kǎo gǔkhảo cổ
考官kǎo guāngiám khảo; quan chức coi thi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想考。

Giáo trình

Wǒ xiǎng kǎo。

Tôi muốn thi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác