Giản thể · HSKHSK3HSK5

shēng

lên, thăng, bay lên; tăng; thăng lên; tăng lên chức; thăng chức; kéo lên; lít

Hán–Việt: thăng4 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #24

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

升舱升调升斗升幅

Thành phần

shēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thăng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thăng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

升调 · thăng chức lên vị trí cao hơn; (ngôn ngữ học) ngữ điệu tăng升格 · thăng cấp; nâng cấp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻十?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 升 gồm 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 升 thành 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lên, thăng, bay lên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thập · shísố mười · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

升舱shēng cāngđược nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay
升调shēng diàothăng chức lên vị trí cao hơn; (ngôn ngữ học) ngữ điệu tăng
升斗shēng dǒuđơn vị đo lít và decalít khô; (bóng) lượng lương thực ít ỏi
升幅shēng fúmức độ tăng; tỷ lệ tăng
升高shēng gāonâng lên; tăng lên
升格shēng géthăng cấp; nâng cấp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

对话里的人用了“升”这个词来说明行动或变化。

Giáo trình

duì huà lǐ de rén yòng le“ shēng ” zhè ge cí lái shuō míng xíng dòng huò biàn huà 。

Ví dụ này dùng “升” với nghĩa “lên, thăng, bay lên” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác