Giản thể · HSKHSK2HSK1

cầm; lấy; biến thể cũ của 拿[na2]; biến thể của 拿[na2]; cầm; nắm; bắt

Hán–Việt: 10 nétDạng đối chiếu:
động từverbBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

拿办拿捕拿出拿大

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nã giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

拿捏 · nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱合手

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 拿 gồm 合 và 手. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 拿 thành 合 + 手, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cầm; lấy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

拿办ná bànbắt giữ để trừng phạt
拿捕ná bǔbắt giữ
拿出ná chūlấy ra; đưa ra
拿大ná dàra vẻ; tự cao
拿到ná dàolấy được; đạt được
拿顶ná dǐngtrồng chuối
拿获ná huòbắt giữ; bắt
拿来ná láimang đến; lấy đến
拿捏ná niēnắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn
拿起ná qǐnhặt lên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想拿。

Giáo trình

Wǒ xiǎng ná。

Tôi muốn cầm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác