Giản thể · HSKHSK2HSK3

měi

mỗi; mỗi; mỗi; mọi

Hán–Việt: hỏi · mỏi · mọi · mỗi7 nét
đại từ代、副Bộ · #80

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

每常每处每次每当

Thành phần

měi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hỏi · mỏi · mọi · mỗi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hỏi, mỏi, mọi, mỗi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

每次 · mỗi lần每当 · mỗi khi; mỗi lần每逢 · mỗi lần; mỗi dịp每隔 · cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)每年 · mỗi năm; hàng năm每人 · mỗi người; mọi người

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱?母

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 每 gồm 母. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 每 thành 母, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mỗi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · chớ; đừng · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

每常měi chángthường xuyên (trong quá khứ); đều đặn
每处měi chùkhắp nơi; bất kỳ đâu
每次měi cìmỗi lần
每当měi dāngmỗi khi; mỗi lần每逢měi féngmỗi lần; mỗi dịp
每隔měi gécách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
每每měi měithường xuyên
每年měi niánmỗi năm; hàng năm
每人měi rénmỗi người; mọi người
每日měi rìhàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

老师用一个完整的句子说明了“每”的用法。

Giáo trình

lǎo shī yòng yí gè wán zhěng de jù zi shuō míng le“ měi ” de yòng fǎ 。

Ví dụ này đặt “每” (mỗi;mỗi) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác