Giản thể · HSKHSK2HSK1

yòu

phải; bên phải; (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên

Hán–Việt: hữu5 nét
danh từnounBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

右边右侧右舵右方

Thành phần

yòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hữu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hữu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

右派 · (chính trị) cánh hữu; phái hữu右倾 · cánh hữu; phản động

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸?口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 右 gồm 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 右 thành 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phải”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

右边yòu bian5bên phải; phải, về bên phải
右侧yòu cèbên phải
右舵yòu duòbánh lái phải
右方yòu fāngbên phải
右江Yòu jiāngkhu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
右面yòu miànbên phải
右派yòu pài(chính trị) cánh hữu; phái hữu
右倾yòu qīngcánh hữu; phản động
右上yòu shàngphía trên bên phải
右手yòu shǒutay phải; bên tay phải

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在右。

Giáo trình

Xuéxiào zài yòu。

Trường học ở bên phải.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác