Giản thể · HSKHSK2HSK789

xiàng

giống; trông giống; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo

Hán–Việt: tượng13 nét
function_wordDanh từBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

好像像差像话像貌

Thành phần

xiàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tượng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tượng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻象

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 像 gồm 亻 và 象. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 像 thành 亻 + 象, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giống; trông giống”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

好像hǎo xiàngnhư thể; giống như
像差xiàng chāquang sai (quang học)
像话xiàng huàđúng mực
像貌xiàng màobiến thể của 相貌[xiang4 mao4]
像片xiàng piànảnh
像素xiàng sùđiểm ảnh
像样xiàng yàngtrình bày được; đứng đắn
像元xiàng yuánđiểm ảnh (hình ảnh viễn thám)
像章xiàng zhānghuy hiệu; phù hiệu
成像chéng xiàngtạo thành hình ảnh; chụp ảnh y học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个孩子长得像他爸爸。

Giáo trình

zhè ge hái zi cháng dé xiàng tā bà ba。

Đứa trẻ này trông giống bố.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác