Giản thể · HSKHSK2HSK1

pǎo · páo

chạy; (động vật) cào (mặt đất); chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)

12 nét
động từverbBộ · #157

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

跑步跑遍跑表跑车

Thành phần

pǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰足包

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 跑 gồm 足 và 包. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 跑 thành 足 + 包, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chạy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Túc · chân · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

跑步pǎo bùchạy; chạy bộ
跑遍pǎo biànđi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
跑表pǎo biǎođồng hồ bấm giờ
跑车pǎo chēxe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu
跑出pǎo chūchạy ra
跑刀pǎo dāogiày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)
跑道pǎo dàođường chạy; đường đua
跑电pǎo diànrò điện
跑调pǎo diàolệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)
跑掉pǎo diàochạy trốn; chạy mất dép

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想跑。

Giáo trình

Wǒ xiǎng pǎo。

Tôi muốn chạy.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác