Giản thể · HSKHSK2HSK1

zuǒ · Zuǒ

trái; bên trái; họ [Zuo3]; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống

Hán–Việt: tả5 nét
danh từnounBộ · #48

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

左边左岸左侧左舵

Thành phần

zuǒ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tả

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tả giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

左联 · Liên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟[Zhong1 guo2 Zuo3 yi4 Zuo4 jia1 Lian2 meng2]左派 · (chính trị) cánh tả; cánh tả左倾 · nghiêng về cánh tả; tiến bộ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿸?工

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 左 gồm 工. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 左 thành 工, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trái”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Công · gōngcông việc · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

左边zuǒ bian5bên trái; phía trái
左岸Zuǒ ànBờ Trái (ở Paris)
左侧zuǒ cèbên trái
左舵zuǒ duòbánh lái trái
左近zuǒ jìngần đó
左拉Zuǒ lāZola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp
左联Zuǒ LiánLiên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟[Zhong1 guo2 Zuo3 yi4 Zuo4 jia1 Lian2 meng2]
左面zuǒ miànbên trái
左派zuǒ pài(chính trị) cánh tả; cánh tả
左倾zuǒ qīngnghiêng về cánh tả; tiến bộ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在左。

Giáo trình

Xuéxiào zài zuǒ。

Trường học ở bên trái.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác