手
手shǒu
tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân
Bản đồ liên kết
Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức
Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.
Cầu nối tiếng Việt
Âm Hán–Việt
Cách đọc
thủ
Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.
Gợi ý kết nối nghĩa
Âm thủ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.
Nguồn gốc chữ
Tự nguyên & cách ghi nhớ
Loại cấu tạo
Tượng hình
Diễn giải học tập
Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.
Mẹo nhớ
Gắn hình dáng chữ 手 với nghĩa “tay” và ôn lại bằng từ ghép.
Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.
Viết đúng từ đầu
Bút thuận và luyện viết
Bút thuận tương tác
Xem nét rồi viết thử ngay
Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.
© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn
Nhấn Phát để xem thứ tự nét.
Thành phần chữ
Bộ chính và các chữ thành phần
Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.
Mở rộng vốn từ
Từ ghép thường dùng
Từ đã xuất hiện trong khóa học
Dùng trong ngữ cảnh
Ví dụ câu
这是手。
Giáo trìnhZhè shì shǒu。
Đây là tay.
Mở rộng liên hệ