HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

吵

chǎo

HSK3 · HSK5

ồn ào; cãi nhau; ồn ào; cãi nhau; gây ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

形、动Tính từ/Động từBộ 口Hán–Việt: sảo

曲

qǔ · Qū · qū

HSK6 · HSK789

giai điệu; bài hát; LT:支[zhi1]; họ [Qu1]; cong; vẹo; sai; giai điệu

Danh từBộ 曰Hán–Việt: khúc

对

duì

HSK1 · HSK2

với; đối với; đúng; đối với; hướng về; đúng; đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt

Tính từadjectiveBộ 寸Hán–Việt: đối

望

wàng

HSK6 · HSK789

trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm

Động từBộ 月Hán–Việt: vọng

未

wèi

HSK6 · HSK789

chưa; chưa từng; không; chưa có; chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi

Phó từBộ 木Hán–Việt: mùi

调

diào · tiáo

HSK3 · HSK5

điều, điều động, điều tra, điều chuyển; pha, điều chỉnh; hòa hợp; điều; điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra; hỏi về; ngữ điệu

动Động từBộ 言

过

guò · Guō · guo5

HSK2 · HSK1

trải qua; qua; đi qua; trải qua; từng; qua; vượt; sống; trải qua; họ [Guo1]; băng qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ)

trợ từ động tháiverbBộ 辵Hán–Việt: quá

需

xū

HSK5 · HSK789

cần; yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu; yêu cầu; muốn; sự cần thiết; nhu cầu

Động từBộ 雨

薄

báobó · báo · Bó · bó · bò

HSK4 · HSK5

(báo) Mỏng; (bó) Nhạt, bạc (tình); mỏng; họ [Bo2]; lạnh lùng; thờ ơ; yếu

Tính từBộ 艸

冒

mào · Mào

HSK5 · HSK6

Mạo hiểm; bốc lên; biến thể cũ của 冒[mao4]; họ [Mao4]; phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh

Động từBộ 冂Hán–Việt: mạo

抄

chāo

HSK4 · HSK6

Chép lại, sao chép; sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy

Động từBộ 手Hán–Việt: sao

吐

tǔ · tù

HSK5 · HSK6

Nhổ, phun ra; nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói; thổ lộ (nỗi uất ức); nôn; mửa; nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói; thổ lộ (nỗi uất ức); nôn

Động từBộ 口Hán–Việt: thổ

淡

dàn

HSK4 · HSK5

Nhạt, mờ nhạt; nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt

Tính từBộ 水Hán–Việt: đạm

迎

yíng

HSK5 · HSK789

chào đón; chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp; chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp

Động từBộ 辵Hán–Việt: nghênh

累

lèi · lěi · Léi · léi

HSK2 · HSK1

mệt; tích lũy; liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]); liên tục; lặp đi lặp lại

tính từadjectiveBộ 糸Hán–Việt: luỵ

割

gē

HSK6 · HSK789

cắt; cắt rời; cắt; cắt rời

Động từBộ 刀Hán–Việt: cắt

上

shàng · shǎng

HSK1

bắt đầu học; vào học; trên; lên; dùng trong 上聲|上声[shang3 sheng1]; (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học)

Phương vị từnounBộ 一Hán–Việt: thượng

做

zuò

HSK1

làm; làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.); (về vật) đóng vai trò; được dùng để

Động từverbBộ 人

再

zài

HSK1

lại; thêm; lại; thêm lần nữa; lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1] để nhấn mạnh)

Phó từadverbBộ 冂Hán–Việt: tái

呢

ne · ne5 · ní

HSK1

còn… thì sao; trợ từ hỏi lại/tiếp diễn; trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?", "bạn hiểu không?"); (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động; trợ từ chỉ sự khẳng định mạnh mẽ

Trợ từparticleBộ 口Hán–Việt: nài

喝

hē · hè

HSK1

uống; biến thể của 嗬[he1]; hô

Động từverbBộ 口Hán–Việt: hát

坐

zuò · Zuò

HSK1

đi bằng; ngồi; ngồi; đi bằng; họ [Zuo4]; ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.); kết trái

Động từverbBộ 土

想

xiǎng

HSK1

muốn; muốn; nghĩ; nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Động từ năng nguyệnverbBộ 心Hán–Việt: tưởng

摸

mō · mó

HSK4 · HSK5

Sờ, sờ mó; sờ bằng tay; chạm; vuốt; mò; trộm

Động từBộ 手Hán–Việt: mò

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.