Giản thể · HSKHSK1

yǔ · yù

mưa; Lượng từ: 陣|阵[zhen4], 場|场[chang2]; (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống

8 nét
Danh từnounBộ · #173

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

下雨雨布雨城雨搭

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻帀?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雨 gồm 帀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雨 thành 帀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mưa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · mưa · 8 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

下雨xià yǔtrời mưa
雨布yǔ bùbạt che mưa
雨城Yǔ chéngquận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
雨搭yǔ dāmái hiên
雨滴yǔ dīgiọt mưa
雨点yǔ diǎnhạt mưa
雨刮yǔ guācần gạt nước
雨果Yǔ guǒHugo (tên gọi); Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp
雨湖Yǔ húquận Vũ Hồ của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
雨花Yǔ huāquận Vũ Hoa của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是雨。

Giáo trình

Zhè shì yǔ。

Đây là mưa.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác