Giản thể · HSKHSK1

zài

lại; thêm; lại; thêm lần nữa; lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1] để nhấn mạnh)

Hán–Việt: tái6 nét
Phó từadverbBộ · #13

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

再见再拜再版再不

Thành phần

zài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

再版 · tái bản; in lại再发 · phát hành lại; (về bệnh) tái phát再犯 · tái phạm; người tái phạm; phạm nhân tái phạm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱一冉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 再 gồm 一 và 冉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 再 thành 一 + 冉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lại; thêm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Quynh · jiōngkhung mở xuống · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

再见zài jiàntạm biệt; gặp lại sau
再拜zài bàicúi lạy lần nữa; cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa)
再版zài bǎntái bản; in lại
再不zài bùnếu không; nếu (một người) không; hoặc là; hoặc
再次zài cìmột lần nữa; lại lần nữa
再读zài dúđọc lại; ôn tập (bài học, v.v.)
再度zài dùmột lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
再发zài fāphát hành lại; (về bệnh) tái phát
再犯zài fàntái phạm; người tái phạm; phạm nhân tái phạm
再改zài gǎiđổi mới; cải cách

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

明天再见。

Giáo trình

Míngtiān zài jiàn。

Ngày mai gặp lại.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Cùng bộ chính

Tra chữ khác