Giản thể · HSKHSK2HSK1

lèi · lěi · Léi · léi

mệt; tích lũy; liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]); liên tục; lặp đi lặp lại

Hán–Việt: luỵ11 nétDạng đối chiếu:
tính từadjectiveBộ · #120

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

累犯累坏累积累及

Thành phần

lèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

luỵ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm luỵ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

累积 · tích lũy累计 · tính tổng tích lũy; tích lũy累进 · lũy tiến (thuế, v.v.)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱田糸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 累 gồm 田 và 糸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 累 thành 田 + 糸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mệt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

累犯lěi fànphạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần
累坏lèi huàitrở nên kiệt sức
累积lěi jītích lũy
累及lěi jíliên quan đến; ảnh hưởng
累计lěi jìtính tổng tích lũy; tích lũy
累进lěi jìnlũy tiến (thuế, v.v.)
累垮lèi kuǎsụp đổ; kiệt sức
累累léi léi(văn học) (quả, thành tựu, v.v.) từng chùm; chất đống; chồng chất; (văn học) tiều tụy; hốc hác; thê thảm
累累lěi lěilặp đi lặp lại; vô số
累趴lèi pāmệt đến mức gục ngã

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很累。

Giáo trình

Zhè gè hěn lèi。

Cái này rất mệt.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác