Giản thể · HSKHSK1HSK2

duì

với; đối với; đúng; đối với; hướng về; đúng; đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt

Hán–Việt: đối5 nétDạng đối chiếu:
Tính từadjectiveprepositionBộ · #41

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

对不起对岸对案对白

Thành phần

duì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đối

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đối giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

对岸 · bờ đối diện (của một vùng nước)对案 · đề xuất đối ứng对标 · so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ); đối chuẩn với (sản phẩm khác)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰又寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 对 gồm 又 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 对 thành 又 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “với; đối với”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thốn · cùntấc · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

对不起duì bu5 qǐTôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
对岸duì ànbờ đối diện (của một vùng nước)
对案duì ànđề xuất đối ứng
对白duì báilời thoại (trong phim hoặc vở kịch)
对半duì bànmột nửa-một nửa; 50-50
对杯duì bēinâng ly cùng nhau; chúc rượu lẫn nhau
对本duì běn(lợi nhuận) bằng với vốn; Bằng 100 phần trăm lợi nhuận
对比duì bǐso sánh; tương phản
对标duì biāoso sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ); đối chuẩn với (sản phẩm khác)
对表duì biǎochỉnh hoặc đồng bộ đồng hồ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

你说得对。

Giáo trình

Nǐ shuō de duì。

Bạn nói đúng.

今天我们在生活情境里学习“对”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“duì” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “对” (đối với; hướng về; đúng) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác