HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

20.180 mục từ

10.799 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

HSK1HSK2HSK1HSK2HSK3HSK4HSK5HSK6HSK789

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

tōu

HSK5 · HSK6

Trộm, ăn cắp; trộm; cắp; giật; kẻ trộm; trộm; cắp; giật; kẻ trộm; một cách lén lút

Động từTừ loại: 动、副Bộ

mìng

HSK5 · HSK789

số phận; sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v.; sinh mệnh; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v.

Danh từĐộng từBộ Hán–Việt: mệnh

fú · Fú

HSK3 · HSK5

phúc; họ [Fu2]; viết tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建省[Fu2jian4 sheng3]; phúc lành; hạnh phúc; may mắn

Danh từBộ Hán–Việt: phúc

chǐ · chě

HSK4 · HSK6

Thước đo, thước vẽ, vật thể giống cá thước; một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]; một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây

Danh từTừ loại: 量、名Bộ Hán–Việt: xích

HSK5 · HSK6

Danh từ/Tính từ/Động từ Độc; chất độc; độc hại; chất độc; đầu độc; độc hại; hiểm độc; chất độc; đầu độc; độc hại; hiểm độc; tàn nhẫn

Từ/Cụm từTừ loại: 名、动、形Bộ Hán–Việt: độc

HSK4 · HSK6

Tránh, lánh; tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xa

Động từBộ Hán–Việt: tị

àn

HSK5 · HSK6

Bờ (sông, biển); biến thể của 岸[an4]; bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Danh từBộ Hán–Việt: ngàn

cài

HSK1

rau; món ăn; món ăn; rau; rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)

Danh từnounBộ

cháo · Cháo · zhāo

HSK3 · HSK5

hướng về; chầu; hướng về; viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên; triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế

介、动Động từ/Giới từBộ Hán–Việt: triều

hán

HSK4 · HSK5

Chứa, bao gồm, ngậm; chứa; ngậm trong miệng; chứa đựng

Động từBộ Hán–Việt: hàm

huǒ

HSK4 · HSK5

Nhóm, tốp; đoàn; bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]); biến thể của 夥|伙[huo3]; bạn đồng hành; đối tác; nhóm

Lượng từCụm cố địnhBộ

kào

HSK2 · HSK5

dựa; tựa; nhờ vào; dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng

verbĐộng từBộ

tòu

HSK4 · HSK6

Thấu, xuyên qua; (hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận; xuất hiện; lộ ra; (hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận; xuất hiện; lộ ra

Động từ/Tính từĐộng từ / tính từBộ Hán–Việt: thấu

zài

HSK1

ở; có mặt tại; ở; tại; đang; tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

Động từprepositionBộ Hán–Việt: tại

zhī · Zhī

HSK3 · HSK5

cây; điếu; bài; đội; cây; họ [Zhi1]; hỗ trợ; duy trì; dựng; lên

Cụm cố địnhBộ Hán–Việt: chi

shí · shè

HSK5 · HSK6

Nhặt, gom; nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng); bước nhẹ nhàng lên; nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Động từBộ Hán–Việt: thập

chōu

HSK4 · HSK5

Rút, kéo ra; Hút; rút; rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ; (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi; quất hoặc đánh

Động từBộ Hán–Việt: trừu

miǎn · wèn

HSK6 · HSK789

miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn

Động từBộ Hán–Việt: miễn

dēng

HSK4 · HSK5

Leo, trèo; Đăng (báo, tạp chí); đăng; leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ)

Động từBộ Hán–Việt: đăng

HSK3 · HSK5

mê, say mê, lạc, làm mê hoặc; làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ; nhà nhiệt tình; lạc

Động từBộ Hán–Việt:

huī

HSK5 · HSK789

tro; tro; bụi; vôi; màu xám; nạn chí; chán nản; bụi; vôi; màu xám; nạn chí; chán nản

Danh từ/Tính từTừ loại nguồn: N/AdjBộ Hán–Việt: hôi

cùn

HSK5 · HSK6

Tấc (đơn vị đo = 3,33cm); rất ngắn; một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái; một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái

Danh từ/Lượng từLượng từBộ Hán–Việt: thốn

shù · Shù

HSK3 · HSK5

bó; chùm; họ [Shu4]; buộc; gói; lượng từ cho bó, gói, tia sáng, v.v.

Cụm cố địnhBộ Hán–Việt: thút

shān · shàn

HSK5 · HSK6

quạt; quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.; tát vào mặt ai đó; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.

Động từLượng từBộ Hán–Việt: phiến

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.