Giản thể · HSKHSK1

ne · ne5 · ní

còn… thì sao; trợ từ hỏi lại/tiếp diễn; trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?", "bạn hiểu không?"); (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động; trợ từ chỉ sự khẳng định mạnh mẽ

Hán–Việt: nài8 nét
Trợ từparticleBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

呢喃呢呢呢子花呢

Thành phần

ne

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nài

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nài giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口尼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 呢 gồm 口 và 尼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 呢 thành 口 + 尼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “còn… thì sao”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

呢喃ní nán(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm
呢呢ní nídài dòng; nói nhiều
呢子ní zi5vải len
花呢huā nívải tuýt; vải kẻ
软呢ruǎn nívải tuýt
着呢zhe5 ne5đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá
格子呢gé zi5 nívải tartan; vải plaid
管他呢guǎn tā ne5đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả
华达呢huá dá nívải gabardine (từ mượn)
台面呢tái miàn nívải baize; nỉ (đặc biệt là phủ bàn bi-a)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

你呢?

Giáo trình

Nǐ ne?

Còn bạn thì sao?

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác