Giản thể · HSKHSK2HSK1

guò · Guō · guo5

trải qua; qua; đi qua; trải qua; từng; qua; vượt; sống; trải qua; họ [Guo1]; băng qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ)

Hán–Việt: quá6 nétDạng đối chiếu:
trợ từ động tháiverbBộ · #162

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

guò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quá

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

过来 · đến; quản lý过去 · (trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua过场 · chuyển cảnh; băng qua sân khấu过程 · quá trình sự kiện; quá trình过从 · có quan hệ với; giao du với

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 过 gồm 辶 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 过 thành 辶 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trải qua; qua”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想过。

Giáo trình

Wǒ xiǎng guò。

Tôi muốn đi qua.

今天我们在生活情境里学习“过”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“guò” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “过” (qua; vượt; sống; trải qua) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác