Giản thể · HSKHSK6HSK789

wàng

trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm

Hán–Việt: vọng11 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #74

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

希望望城望都望风

Thành phần

wàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vọng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vọng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

希望 · hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])望城 · huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam望都 · huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc望京 · khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh望奎 · huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿰亡月王

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 望 gồm 亡 và 月 và 王. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 望 thành 亡 + 月 + 王, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nguyệt · yuèmặt trăng; tháng · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

希望xī wànghy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
望城Wàng chénghuyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
望都Wàng dūhuyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
望风wàng fēngcanh chừng; theo dõi
望花Wàng huāquận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
望见wàng jiànnhìn thấy; phát hiện
望江Wàng jiāngWangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
望京Wàng jīngkhu Vọng Kinh ở Bắc Kinh
望奎Wàng kuíhuyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
望楼wàng lóutháp canh; tháp quan sát

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

希望 · hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])望城 · huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam望都 · huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc望风 · canh chừng; theo dõi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác