Giản thể · HSKHSK3HSK5

fú · Fú

phúc; họ [Fu2]; viết tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建省[Fu2jian4 sheng3]; phúc lành; hạnh phúc; may mắn

Hán–Việt: phúc13 nét
Danh từBộ · #113

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

福安福报福岛福地

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phúc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phúc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

福安 · Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến福报 · phúc báo (Phật giáo)福地 · vùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc福鼎 · Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰礻畐

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 福 gồm 礻 và 畐. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 福 thành 礻 + 畐, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phúc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thị · shìthần linh; lễ nghi · 5 nét · Hành động & khái niệm
shìcho thấy; bộc lộ; cũng như 示[shi4]; bộ Khang Hy số 113
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

福安Fú ānPhúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
福报fú bàophúc báo (Phật giáo)
福岛Fú dǎoFukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)
福地fú dìvùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc
福鼎Fú dǐngPhúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
福尔Fú ěrFélix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“福”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ fú ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “福” (phúc) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác