Giản thể · HSKHSK5HSK6

shí · shè

Nhặt, gom; nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng); bước nhẹ nhàng lên; nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Hán–Việt: thập9 nét
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

拾得拾掇拾荒拾获

Thành phần

shí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thập

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thập giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌合

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 拾 gồm 扌 và 合. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 拾 thành 扌 + 合, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Nhặt, gom”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

拾得shí détìm thấy; nhặt được
拾掇shí duo5dọn dẹp; sắp xếp
拾荒shí huānglượm lặt; thu gom phế liệu
拾获shí huòtìm thấy; nhặt được
拾级shè jíđi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
拾芥shí jiènhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他弯腰拾起钱包。

Giáo trình

tā wān yāo shí qǐ qián bāo。

Anh ấy cúi xuống nhặt ví tiền.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác