Giản thể · HSKHSK3HSK5

cháo · Cháo · zhāo

hướng về; chầu; hướng về; viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên; triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế

Hán–Việt: triều12 nét
介、动Động từ/Giới từBộ · #74

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

朝拜朝朝朝臣

Thành phần

cháo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

triều

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm triều giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

朝臣 · đại thần triều đình

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰龺月

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 朝 gồm 龺 và 月. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 朝 thành 龺 + 月, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hướng về; chầu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nguyệt · yuèmặt trăng; tháng · 4 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
yuètháng; mặt trăng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

朝拜cháo bàithờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng
朝朝zhāo zhāomỗi ngày (cổ)
朝臣cháo chénđại thần triều đình

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

老师用一个完整的句子说明了“朝”的用法。

Giáo trình

lǎo shī yòng yí gè wán zhěng de jù zi shuō míng le“ cháo ” de yòng fǎ 。

Ví dụ này dùng “朝” với nghĩa “hướng về;chầu” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác