Giản thể · HSKHSK5HSK6

Danh từ/Tính từ/Động từ Độc; chất độc; độc hại; chất độc; đầu độc; độc hại; hiểm độc; chất độc; đầu độc; độc hại; hiểm độc; tàn nhẫn

Hán–Việt: độc9 nét
Từ/Cụm từTừ loại: 名、动、形Bộ · #80

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

毒参毒虫毒刺毒打

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

độc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm độc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

毒参 · cây độc cần (Conium maculatum)毒虫 · côn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc; (tiếng lóng) người nghiện毒刺 · vết chích độc毒颚 · forcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱龶母

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 毒 gồm 龶 và 母. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 毒 thành 龶 + 母, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Danh từ/Tính từ/Động từ Độc; chất độc; độc hại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · chớ; đừng · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

毒参dú shēncây độc cần (Conium maculatum)
毒虫dú chóngcôn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc; (tiếng lóng) người nghiện
毒刺dú cìvết chích độc
毒打dú dǎđánh (ai đó) một cách tàn nhẫn; Lượng từ: 頓|顿[dun4]
毒颚dú èforcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết)
毒贩dú fànkẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个蘑菇有毒。

Giáo trình

zhè ge mó gu yǒu dú。

Nấm này có độc.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác