Giản thể · HSKHSK4HSK5

dēng

Leo, trèo; Đăng (báo, tạp chí); đăng; leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ)

Hán–Việt: đăng12 nét
Động từBộ · #105

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

登岸登报登场登出

Thành phần

dēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đăng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đăng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

登报 · đăng báo登出 · đăng xuất (máy tính); xuất bản登封 · Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱癶豆

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 登 gồm 癶 và 豆. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 登 thành 癶 + 豆, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Leo, trèo; Đăng (báo, tạp chí)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · hai bàn chân · 5 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

登岸dēng ànlên bờ; rời khỏi tàu
登报dēng bàođăng báo
登场dēng chǎnglên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường
登出dēng chūđăng xuất (máy tính); xuất bản
登顶dēng dǐng(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
登封Dēng fēngĐăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这篇文章登在了报纸上。

Giáo trình

Zhè piān wénzhāng dēng zàile bàozhǐ shàng

Bài viết này được đăng trên báo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác