Giản thể · HSKHSK4HSK6

Tránh, lánh; tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xa

Hán–Việt: tị16 nét
Động từBộ · #162

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

避恶避风避寒避讳

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tị

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tị giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶辟

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 避 gồm 辶 và 辟. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 避 thành 辶 + 辟, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Tránh, lánh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

避恶bì ètránh điều ác
避风bì fēngtrú gió; tránh né
避寒bì hántránh rét bằng cách đi nghỉ đông
避讳bì huìtránh điều cấm kỵ (thường là tên của hoàng đế hoặc người lớn tuổi)
避讳bì hui5tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ; tránh; tránh né
避忌bì jìtránh như điều cấm kỵ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

下雨了,我们去那商店避一避吧。

Giáo trình

Xià yǔle, wǒmen qù nà shāngdiàn bì yī bì ba

Trời mưa rồi, chúng ta đến cửa hàng kia tránh tạm một chút đi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác