Giản thể · HSKHSK6HSK789

miǎn · wèn

miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn

Hán–Việt: miễn7 nét
Động từBộ · #10

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

免持免除免黜免单

Thành phần

miǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

miễn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm miễn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

免单 · cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱⺈⿻口儿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 免 gồm ⺈ và 口 và 儿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 免 thành ⺈ + 口 + 儿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érchân người · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

免持miǎn chí(Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)
免除miǎn chúngăn chặn; tránh
免黜miǎn chùcách chức; sa thải
免单miǎn dāncho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán
免得miǎn de5để không phải; để tránh
免掉miǎn diàoloại bỏ; hủy bỏ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

免持 · (Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)免除 · ngăn chặn; tránh免黜 · cách chức; sa thải免单 · cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác