Giản thể · HSKHSK1

cài

rau; món ăn; món ăn; rau; rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)

11 nét
Danh từnounBộ · #140

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

菜板菜场菜单菜刀

Thành phần

cài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹采

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 菜 gồm 艹 và 采. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 菜 thành 艹 + 采, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “rau; món ăn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

菜板cài bǎnthớt; bàn cắt
菜场cài chǎngchợ thực phẩm
菜单cài dānthực đơn; LT:份[fen4],張|张[zhang1]
菜刀cài dāodao thái rau; dao làm bếp
菜地cài dìruộng rau
菜豆cài dòuđậu thận
菜瓜cài guādưa rắn; mướp
菜馆cài guǎn(phương ngữ) nhà hàng
菜花cài huāsúp lơ; bệnh lậu
菜鸡cài jī(tiếng lóng) người mới hoàn toàn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我喜欢吃菜。

Giáo trình

Wǒ xǐhuan chī cài。

Tôi thích ăn món ăn; rau.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác