Giản thể · HSKHSK1

zài

ở; có mặt tại; ở; tại; đang; tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

Hán–Việt: tại6 nét
Động từprepositionBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

zài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tại

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tại giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

现在 · bây giờ; hiện tại正在 · đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó)在场 · có mặt; có mặt tại hiện trường在此 · tại đây; ở đây在读 · đang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)在岗 · ở tại vị trí làm việc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸才土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 在 gồm 才 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 在 thành 才 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ở; có mặt tại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

现在xiàn zàibây giờ; hiện tại正在zhèng zàiđang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó)
在编zài biānbiên chế chính thức; là nhân viên chính thức
在场zài chǎngcó mặt; có mặt tại hiện trường
在朝zài cháođương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)
在此zài cǐtại đây; ở đây
在地zài dìđịa phương
在读zài dúđang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)
在岗zài gǎngở tại vị trí làm việc
在后zài hòuphía sau

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我在家学习。

Giáo trình

Wǒ zài jiā xuéxí。

Tôi học ở nhà.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác