Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
南
nán · Nán
phía nam; họ [Nan2]
占
zhàn · zhān
chiếm; biến thể của 占[zhan4]; quan sát; bói toán; chiếm giữ; chiếm đóng
县
xiàn
Huyện; huyện
取
qǔ
lấy; nhận; lấy; nhận; chọn; mang về
受
shòu
nhận, chịu, bị; nhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng
后
hòu · Hòu
sau; sau; phía sau; họ [Hou4]; hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
吸
xī
Hút, hít; thở; hút vào; hấp thụ; hít vào
周
zhōu · Zhōu
tuần; họ [Zhou1]; nhà Chu (1046-256 TCN); đi một vòng; xoay vòng; đường tròn
团
tuán
đoàn, đội, tập đoàn; đám, đống, cuộn; nhóm; tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập
围
wéi · Wéi
vây, bao vây, quây; vây; họ [Wei2]; bao quanh; bao vây; xung quanh; đeo bằng cách quấn quanh (khăn quàng, khăn choàng)
土
tǔ · Tǔ
đất; nhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]; bụi; đất sét
坏
huài
hỏng; xấu; xấu; hỏng; xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳ
城
chéng
thành; thành phố; tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]
墙
qiáng
tường; biến thể của 牆|墙[qiang2], tường; tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
增
zēng
tăng; (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào
夜
yè
đêm; biến thể của 夜[ye4]
奶
nǎi
sữa; vú; cho bú; biến thể của 嬭|奶[nai3]; mẹ
定
dìng
Quyết định, đặt trước; cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn
宝
bǎo
Báu vật, quý giá; báu; biến thể của 寶|宝[bao3]; bảo; vật quý; vật quý giá
属
shǔ · zhǔ
thuộc, thuộc về, cầm tinh; phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về
帮
bāng
giúp; biến thể cũ của 幫|帮[bang1]; hỗ trợ; ủng hộ; giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ)
床
chuáng
giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]; biến thể của 床[chuang2]
底
dǐ · de5
Đáy, dưới cùng; (tương đương với 的 như trợ từ sở hữu); nền tảng; đáy; cơ sở; cuối (tháng, năm, v.v.)
座
zuò
chỗ ngồi; lượng từ cho công trình hoặc núi; chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.