Giản thể · HSKHSK4

dǐ · de5

Đáy, dưới cùng; (tương đương với 的 như trợ từ sở hữu); nền tảng; đáy; cơ sở; cuối (tháng, năm, v.v.)

Hán–Việt: để8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

底版底边底部底层

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

để

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm để giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

底定 · (văn học) dẹp loạn; (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸广氐

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 底 gồm 广 và 氐. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 底 thành 广 + 氐, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Đáy, dưới cùng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

底版dǐ bǎn(nhiếp ảnh) âm bản; tấm phim chụp ảnh
底边dǐ biānđáy (của tam giác); đường đáy
底部dǐ bùđáy
底层dǐ céngtầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
底定dǐ dìng(văn học) dẹp loạn; (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)
底端dǐ duānđáy; mặt dưới

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

杯子的底部有个小孔。

Giáo trình

Bēizi de dǐbù yǒu gè xiǎokǒng

Dưới đáy cốc có một cái lỗ nhỏ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác