Giản thể · HSKHSK2

dàn

nhưng; nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng

7 nét
function_wordBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

但是但丁但凡但书

Thành phần

dàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻旦

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 但 gồm 亻 và 旦. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 但 thành 亻 + 旦, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhưng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

但是dàn shìnhưng; tuy nhiên
但丁Dàn dīngDante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲
但凡dàn fánmỗi một; chỉ cần
但书dàn shūđiều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung
但愿dàn yuàngiá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)不但bù dànkhông chỉ (... mà còn ...)
非但fēi dànkhông những
马但Mǎ dànMatthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15
撒但Sā dànbiến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan
约但Yuē dànbiến thể của 約旦|约旦, Jordan

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这句话里要用“但”。

Giáo trình

zhè jù huà lǐ yào yòng“dàn”。

Trong câu này cần dùng từ “但” (nhưng).

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác