Giản thể · HSKHSK2HSK1

fēi

bay

3 nétDạng đối chiếu:
động từverbBộ · #183

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

飞机飞安飞奔飞镖

Thành phần

Đang bổ sung

fēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻??

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 飞 với nghĩa “bay” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phi · fēibay · 9 nét · Hành động & khái niệm

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

飞机fēi jīmáy bay; LT:架[jia4]
飞安fēi ānan toàn hàng không (Đài Loan)
飞奔fēi bēnchạy nhanh; lao tới
飞镖fēi biāotrò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo)
飞驰fēi chílao nhanh; phóng nhanh
飞虫fēi chóngcôn trùng bay; côn trùng có cánh
飞出fēi chūbay ra
飞船fēi chuántàu vũ trụ; phi thuyền
飞弹fēi dàntên lửa
飞刀fēi dāodao phóng; dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想飞。

Giáo trình

Wǒ xiǎng fēi。

Tôi muốn bay.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác