Giản thể · HSKHSK2HSK1

huài

hỏng; xấu; xấu; hỏng; xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳ

Hán–Việt: hoại7 nétDạng đối chiếu:
tính từadjectiveBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

坏处坏蛋坏掉坏话

Thành phần

huài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoại

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoại giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

坏疽 · hoại thư

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土不

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 坏 gồm 土 và 不. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 坏 thành 土 + 不, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hỏng; xấu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

坏处huài chu5tổn hại; rắc rối
坏蛋huài dànkẻ vô lại; tên đểu cáng
坏掉huài diàobị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy
坏话huài huàlời khó nghe; lời ác ý
坏疽huài jūhoại thư
坏了huài le5tiêu rồi!; chết rồi!
坏鸟huài niǎongười nham hiểm; nhân vật không đáng tin
坏人huài rénngười xấu; kẻ xấu坏事huài shìđiều xấu; việc xấu; phá hỏng việc
坏水huài shuǐmưu hèn kế bẩn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很坏。

Giáo trình

Zhè gè hěn huài。

Cái này rất xấu.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác