Giản thể · HSKHSK1

hòu · Hòu

sau; sau; phía sau; họ [Hou4]; hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị

Hán–Việt: hậu6 nétDạng đối chiếu:
Phương vị từnounBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

后面后半后备后背

Thành phần

hòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hậu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hậu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

后背 · lưng (giải phẫu người); phần sau của cái gì đó

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸?口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 后 gồm 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 后 thành 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sau”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

后面hòu mian5phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau
后半hòu bànnửa sau
后备hòu bèidự bị; dự phòng
后背hòu bèilưng (giải phẫu người); phần sau của cái gì đó
后辈hòu bèithế hệ trẻ hơn
后壁Hòu bìHoubi, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
后边hòu bian5phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau
后部hòu bùphần phía sau
后撤hòu chèrút lui (quân đội); thoái lui
后尘hòu chénnghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在后。

Giáo trình

Xuéxiào zài hòu。

Trường học ở sau; phía sau.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác